se déchristianiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Bỏ đạo Đốc, rời bỏ đức tin Đốc giáo: Chỉ hành động của một cá nhân hoặc một nhóm người từ bỏ tôn giáo Đốc (bao gồm Công giáo, Tin Lành, Chính Thống giáo...), không còn thực hành các nghi lễ, niềm tin hoặc không còn tự nhận mìnhtín đồ nữa.
    • Trở nên ít Đốc giáo hơn: Chỉ quá trình một xã hội, một nền văn hóa hoặc một khu vực địadần dần mất đi ảnh hưởng của Đốc giáo trong các cấu trúc xã hội, phong tục tập quán đời sống cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Après des années de doute, il s'est progressivement déchristianisé. (Sau nhiều năm nghi ngờ, anh ấy đã dần dần bỏ đạo Đốc.)
    • Cette région autrefois très pieuse s'est déchristianisée au cours du XXe siècle. (Vùng này trước đây rất sùng đạo đã trở nên ít Đốc giáo hơn trong suốt thế kỷ XX.)
    • Beaucoup de jeunes se déchristianisent sans pour autant devenir athées. (Nhiều người trẻ bỏ đạo Đốc nhưng không vì thếtrở thành người vô thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "assister à la déchristianisation de...": chứng kiến sự suy giảm ảnh hưởng của Đốc giáo ở...
    • Les sociologues assistent à la déchristianisation de l'Europe occidentale. (Các nhà xã hội học đang chứng kiến sự suy giảm ảnh hưởng của Đốc giáoTây Âu.)
  • "un processus de déchristianisation": một quá trình phi Cơ Đốc hóa.
    • L'urbanisation a souvent accéléré le processus de déchristianisation. (Đô thị hóa thường đẩy nhanh quá trình phi Cơ Đốc hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Déchristianisation (danh từ giống cái): Sự phi Cơ Đốc hóa, sự bỏ đạo Đốc (chỉ quá trình hoặc hiện tượng).
    • La déchristianisation est un phénomène complexe. (Sự phi Cơ Đốc hóa là một hiện tượng phức tạp.)
  • Déchristianisé, déchristianisée (tính từ): Đã bỏ đạo Đốc, không còn theo Đốc giáo.
    • Une société déchristianisée. (Một xã hội đã phi Cơ Đốc hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Perdre la foi (cụm động từ): mất đức tin (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn Đốc giáo).
  • S'éloigner de la religion/ de l'Église: rời xa tôn giáo/ rời xa Giáo hội.
Từ trái nghĩa
  • Se convertir (au christianisme): cải đạo (sang Đốc giáo).
  • Se christianiser: trở thành tín đồ Đốc giáo, trở nên Đốc giáo hơn.
  • Pratiquer (sa foi): thực hành (đức tin của mình).
tự động từ
  1. bỏ đạo Đốc